高舉遠蹈
cao cử viễn đạo
Hán Việt: cao cử viễn đạo · Pinyin: gāo jǔ yuǎn dǎo
Tổng quan
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ) | về hưu và đặt mình ngoài cuộc từ quan về ở ẩn。遠離官場,隱居起來。
Nghĩa
Việt
- Cihui rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ) | về hưu và đặt mình ngoài cuộc từ quan về ở ẩn。遠離官場,隱居起來。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举:起飞;蹈:踩上。指远离官场,隐居起来。
- Tân Hoa Tự Điển 举起飞;蹈踩上。指远离官场,隐居起来。
Eng
- CC-CEDICT to leave office for a high and distant place (idiom); to retire and place oneself above the fray
- Cihui to leave office for a high and distant place (idiom); to retire and place oneself above the fray