高人逸士

gāo rén yì shì cao nhân dật sĩ

Hán Việt: cao nhân dật sĩ · Pinyin: gāo rén yì shì

Tổng quan

cao nhân ẩn sĩ。人品清高脫俗,不含慕虛名利祿的人。亦作"高人勝士"。

Cấu tạo: (cao) + (nhân) + (dật) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao nhân ẩn sĩ。人品清高脫俗,不含慕虛名利祿的人。亦作"高人勝士"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清高灑脫不求名利的人。宋.陸九淵〈黃氏墓誌銘〉:「梁君去年嘗遊盧阜,其談山水之勝,誦高人逸士之文,亹亹不倦。」也作「高人勝士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逸:隐逸。指人品清高脱俗,不贪慕虚名利禄的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 逸隐逸。指人品清高脱俗,不贪慕虚名利禄的人。

Eng

  • Cihui 高人逸士 āorényìshì f.e. cultivated person living in retirement M:¹mīng/²wèi