高位厚祿

gāo wèi hòu lù cao vị hậu lộc

Hán Việt: cao vị hậu lộc · Pinyin: gāo wèi hòu lù

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (vị) + (hậu) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職位高,俸祿優厚。宋.蘇舜欽〈答韓持國書〉:「人生內有自得,外有所適,亦樂矣!何必高位厚祿,役人以自奉養,然後為樂。」也作「高位重祿」。