高低不平
cao đê bất bình
Hán Việt: cao đê bất bình
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起伏不平。如:「這條道路高低不平,非常難行。」《西遊記》第三三回:「那山上高低不平之處,行者留心慢走,讓唐僧前去。」
Eng
- Cihui 高低不平 āodībùpíng f.e. uneven
Hán Việt: cao đê bất bình