高入雲霄
cao nhập vân tiêu
Hán Việt: cao nhập vân tiêu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Cao đến tận trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲音傳遞得很遠。如:「那位唱將嘹亮的歌聲高入雲霄,真是好聽!」 2.形容建築物或山勢極高。如:「玉山高入雲霄,為臺灣第一高峰。」
Eng
- Cihui 高入雲霄 āorùyúnxiāo f.e. reach toward the sky