高利貸

gāo lì dài cao lợi thải

Hán Việt: cao lợi thải · Pinyin: gāo lì dài

Tổng quan

cho vay nặng lãi | khoản vay lãi suất cao cho vay nặng lãi。索取特別高額利息的貸款。 放高利貸 cho vay nặng lãi

Cấu tạo: (cao) + (lợi) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho vay nặng lãi | khoản vay lãi suất cao cho vay nặng lãi。索取特別高額利息的貸款。 放高利貸 cho vay nặng lãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以很高的利息借錢給他人。如:「地下錢莊專門放高利貸,來謀取暴利。」也稱為「高利盤剝」、「閻王債」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 索取特别高额利息的贷款放~。

Eng

  • CC-CEDICT high-interest loan; usury
  • Cihui high-interest loan; usury

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

印子钱