高唱入雲

gāo chàng rù yún cao xướng nhập vân

Hán Việt: cao xướng nhập vân · Pinyin: gāo chàng rù yún

Tổng quan

hát vang đến mây (thành ngữ) | bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Cấu tạo: (cao) + (xướng) + (nhập) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát vang đến mây (thành ngữ) | bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容歌聲響亮,高入雲霄。語本《西京雜記》卷一:「高帝戚夫人善鼓瑟擊筑,……歌出塞、入塞、望歸之曲,侍婦數百皆習之,後宮齊首高唱,聲入雲霄。」後亦形容文辭、聲調激越高昂。清.譚嗣同〈致劉淞芙書〉:「拔起千仞,高唱入雲,瑕隙尚不易見。」

Eng

  • CC-CEDICT loud songs reaches the clouds (idiom); fig. to praise to the skies
  • Cihui 高唱入雲 āochàngrùyún f.e. 1. sing in a very high pitch; sing loud and clear 2. be very much talked about