高城深池
cao thành thâm trì
Hán Việt: cao thành thâm trì · Pinyin: gāo chéng shēn chí
Tổng quan
thành cao hào sâu; phòng ngự kiên cố。高高的城墻,很深的護城河。喻堅固的防禦。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành cao hào sâu; phòng ngự kiên cố。高高的城墻,很深的護城河。喻堅固的防禦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城牆很高,護城河很深。比喻防守堅固。《荀子.議兵》:「堅甲利兵不足以為勝,高城深池不足以為固。」漢.鼂錯《論貴栗疏》:「雖有高城深池,嚴法重刑,猶不能禁也。」也作「高城深溝」、「高城深塹」、「堅城深池」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 池:护城河。城墙很高,护城河很深。形容防卫坚固。
- Tân Hoa Tự Điển 池护城河。城墙很高,护城河很深。形容防卫坚固。
Eng
- CC-CEDICT high walls and deep moat (idiom); impenetrable defense
- Cihui high walls and deep moat (idiom); impenetrable defense