高壘深溝

gāo lěi shēn gōu cao lũy thâm câu

Hán Việt: cao lũy thâm câu · Pinyin: gāo lěi shēn gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (lũy) + (thâm) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高築壁壘,深挖壕溝。比喻防禦堅固。《孫子.虛實》:「故我欲戰,敵雖高壘深溝,不得不與我戰者,攻其所必救也。」《三國志.卷三七.蜀書.法正傳》:「其倉廩野穀,一皆燒除,高壘深溝,靜以待之。」也作「高壁深塹」、「高壘深塹」。