高天厚地

gāo tiān hòu dì cao thiên hậu địa

Hán Việt: cao thiên hậu địa · Pinyin: gāo tiān hòu dì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (thiên) + (hậu) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻仁德恩惠深厚。《二刻拍案驚奇》卷一一:「若蒙海涵,小生此生以死相報,誓不忘高天厚地之恩。」也作「天高地厚」。 2.比喻事物錯綜複雜。清.黃宗羲〈子劉子行狀〉:「而瞽說橫流,微言將散,高天厚地,此恨何極。」也作「天高地厚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻长久。②比喻深重。