高官厚祿
cao quan hậu lộc
Hán Việt: cao quan hậu lộc · Pinyin: gāo guān hòu lù
Tổng quan
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ) | thăng tiến lên vị trí quan chức cao quan to lộc hậu; quyền cao lộc hậu。很高的官職,豐厚的薪祿。
Nghĩa
Việt
- Cihui chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ) | thăng tiến lên vị trí quan chức cao quan to lộc hậu; quyền cao lộc hậu。很高的官職,豐厚的薪祿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高貴的官位,優厚的俸祿。《魏書.卷六○.韓麒麟傳》:「凶徒姦黨,迭相樹置;高官厚祿,任情自取。」也作「高官重祿」、「厚祿高官」、「尊官厚祿」。
Eng
- CC-CEDICT high post and generous salary (idiom); promotion to a high official position
- Cihui high post and generous salary (idiom); promotion to a high official position