高官顯爵

gāo guān xiǎn jué cao quan hiển tước

Hán Việt: cao quan hiển tước · Pinyin: gāo guān xiǎn jué

Tổng quan

quan lớn, tước vị cao

Cấu tạo: (cao) + (quan) + (hiển) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan lớn, tước vị cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位居高位,職稱顯赫。明.徐元《八義記》第七齣:「順吾者高官顯爵,逆吾者滅族亡身。」

Eng

  • CC-CEDICT high ranking
  • Cihui 高官顯爵 āoguānxiǎnjué f.e. be honored with high official titles