高射機槍

gāo shè jī qiāng cao xạ ki thương

Hán Việt: cao xạ ki thương · Pinyin: gāo shè jī qiāng

Tổng quan

súng máy phòng không | LT:架

Cấu tạo: (cao) + (xạ) + (ki) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng máy phòng không | LT:架

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机枪的一种,装有特种枪架和瞄准器,主要用于射击低空飞行的敌机和空降兵,对空有效射程约2000米。

Eng

  • CC-CEDICT anti-aircraft machine gun|CL:架[jia4]
  • Cihui anti-aircraft machine gun; CL:架