高山仰之

gāo shān yǎng zhīcao san ngưỡng chi

Hán Việt: cao san ngưỡng chi · Pinyin: gāo shān yǎng zhī

Tổng quan

"chinese_explanation": "高山比喻高尚的品德。比喻对高尚的品德的仰慕。同高山仰止”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

高山:比喻高尚的品德。比喻对高尚的品德的仰慕。同“高山仰止”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻對高尚德性的景仰。參見「高山仰止」條。《管子.九宋》:「高山仰之,不可極也。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 山 (san) + 仰 (ngưỡng) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 高山比喻高尚的品德。
  • Biên soạn 比喻对高尚的品德的仰慕。
  • Biên soạn 同高山仰止”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對高尚德性的景仰。參見「高山仰止」條。《管子.九宋》:「高山仰之,不可極也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高山:比喻高尚的品德。比喻对高尚的品德的仰慕。同“高山仰止”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

高山流水 · 高山仰止 · 高山景行 · 高山兀鹫 · 高山反应 · 高山反應 · 高山岭雀 · 高山荒原