高山反應

gāo shān fǎn yìng cao san phản ứng

Hán Việt: cao san phản ứng · Pinyin: gāo shān fǎn yìng

Tổng quan

chứng say núi: phản ứng khi lên núi cao

Cấu tạo: (cao) + (san) + (phản) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng say núi: phản ứng khi lên núi cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高山病。

Eng

  • Cihui 高山反應 āoshān fǎnyìng n. <phys.> high-altitude reaction M:¹zhǒng