高山流水

gāo shān liú shuǐ cao san lưu thủy

Hán Việt: cao san lưu thủy · Pinyin: gāo shān liú shuǐ

Tổng quan

úi cao nước chảy, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Cao sơn lưu thủy thi thiên trục«. Nghĩa là trước cảnh núi cao nước chảy, làm ngàn bài thơ. cao sơn lưu thuỷ cao sơn lưu thuỷ ☆Núi cao nước chảy, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Cao sơn lưu thuỷ thi thiên trục«. Nghĩa là trước cảnh núi cao nước chảy, làm ngàn bài thơ. tri âm tri kỷ; cao sơn lưu…

Cấu tạo: (cao) + (san) + (lưu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi cao nước chảy, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Cao sơn lưu thủy thi thiên trục«. Nghĩa là trước cảnh núi cao nước chảy, làm ngàn bài thơ. cao sơn lưu thuỷ cao sơn lưu thuỷ ☆Núi cao nước chảy, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Cao Bá Quát có câu:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容樂曲的高妙。語本《列子.湯問》:「伯牙鼓琴,志在登高山。鍾子期曰:『善哉!峨峨兮若泰山。』志在流水。鍾子期曰:『善哉!洋洋兮若江河。』」後比喻知音的難遇。《董西廂》卷四:「不是秦箏合眾聽,高山流水少知音。」元.馬致遠《任風子》第二折:「高山流水知音許,古木蒼煙入畫圖。」也作「流水高山」。 2.詞牌名。宋代吳文英的自度曲。如宋代吳文英的〈高山流水.素絃一一起秋風〉詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻知己或知音。也比喻乐曲高妙。

Eng

  • Cihui 高山流水 āoshānliúshuǐ id. 1. bosom friend 2. refined music

ja

  • JMdict high mountains and running water|the beauty of nature|beautifully (skillfully) played music