高山流水

gāo shān liú shuǐcao san lưu thủy

Hán Việt: cao san lưu thủy · Pinyin: gāo shān liú shuǐ

Tổng quan

LƯU THUỶ tri âm tri kỷ; cao sơn lưu thuỷ (Bá Nha có tài gảy đàn, Tử Kỳ có tài thưởng thức. Khi Bá Nha gảy đến đoạn miêu tả núi cao, nước chảy thì Tử Kỳ thốt lên: 'Tuyệt! Tuyệt! cao như Thái Sơn, dài như Trường Giang!')

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻知己或知音。也比喻乐曲高妙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容樂曲的高妙。語本《列子.湯問》:「伯牙鼓琴,志在登高山。鍾子期曰:『善哉!峨峨兮若泰山。』志在流水。鍾子期曰:『善哉!洋洋兮若江河。』」後比喻知音的難遇。《董西廂》卷四:「不是秦箏合眾聽,高山流水少知音。」元.馬致遠《任風子》第二折:「高山流水知音許,古木蒼煙入畫圖。」也作「流水高山」。 2.詞牌名。宋代吳文英的自度曲。如宋代吳文英的〈高山流水.素絃一一起秋風〉詞。

Cấu tạo: 高 (cao) + 山 (san) + 流 (lưu) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. 1. bosom friend 2. refined music

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容樂曲的高妙。語本《列子.湯問》:「伯牙鼓琴,志在登高山。鍾子期曰:『善哉!峨峨兮若泰山。』志在流水。鍾子期曰:『善哉!洋洋兮若江河。』」後比喻知音的難遇。《董西廂》卷四:「不是秦箏合眾聽,高山流水少知音。」元.馬致遠《任風子》第二折:「高山流水知音許,古木蒼煙入畫圖。」也作「流水高山」。 2.詞牌名。宋代吳文英的自度曲。如宋代吳文英的〈高山流水.素絃一一起秋風〉詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻知己或知音。也比喻乐曲高妙。

Eng

  • JMdict high mountains and running water
  • JMdict the beauty of nature
  • JMdict beautifully (skillfully) played music
  • Cihui 高山流水 āoshānliúshuǐ id. 1. bosom friend 2. refined music

ja

  • JMdict 高山流水(こうざんりゅうすい)

other

  • Nguồn khác Núi cao nước chảy, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Nghĩa là trước cảnh núi cao nước chảy, làm ngàn bài thơ
  • Nguồn khác »Cao sơn lưu thủy thi thiên trục«. Nghĩa là trước cảnh núi cao nước chảy, làm ngàn bài thơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

流水落花 · 流水高山 · 高山仰止 · 流水不腐 · 流水行云 · 高山景行 · 高山仰之 · 流水无情