高岸深谷
cao ngạn thâm cốc
Hán Việt: cao ngạn thâm cốc · Pinyin: gāo àn shēn gǔ
Tổng quan
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
Nghĩa
Việt
- Cihui bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高岸變為山谷,深谷變成高山。語本《詩經.小雅.十月之交》:「高岸為谷,深谷為陵。」後比喻世事變遷,高下易位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指幽僻的处所。形容幽峭深邃。也比喻事物的巨大变化。
Eng
- CC-CEDICT high bank, deep valley (idiom); secluded location
- Cihui high bank, deep valley (idiom); secluded location