高峰會議
cao phong hội nghị
Hán Việt: cao phong hội nghị · Pinyin: gāo fēng huì yì
Tổng quan
hội nghị thượng đỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hội nghị thượng đỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由國家元首親自出席的國際會議,主要為解決影響重大的國際問題,進行個人直接的外交交涉。如:「日內瓦四強高峰會議是歷史上著名的國際會議。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指高级领导人的会议。简称峰会。
Eng
- CC-CEDICT summit conference
- Cihui summit conference