高度緊張的
cao độ khẩn trương đích
Hán Việt: cao độ khẩn trương đích
Tổng quan
rất khoẻ, rất sung sức, dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high,keyed)
Cấu tạo: 高 (cao) + 度 (độ) + 緊 (khẩn) + 張 (trương) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui rất khoẻ, rất sung sức, dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high,keyed)