高情厚意
cao tình hậu ý
Hán Việt: cao tình hậu ý · Pinyin: gāo qíng hòu yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的情誼。《隋唐演義》第四二回:「既承員外高情厚意,待老漢去叫小女出來拜見。」也作「高情厚愛」、「高情厚誼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指深厚的情谊。
Hán Việt: cao tình hậu ý · Pinyin: gāo qíng hòu yì