高情厚誼
cao tình hậu nghị
Hán Việt: cao tình hậu nghị · Pinyin: gāo qíng hòu yì
Tổng quan
tình nghĩa thắm thiết: tình sâu nghĩa nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui tình nghĩa thắm thiết: tình sâu nghĩa nặng
- Cihui tình nghĩa thắm thiết; tình sâu nghĩa nặng。高盛的情意,深厚的友誼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的情誼。《隋唐演義》第一三回:「久聞潞州單二哥高情厚誼,恨不能相見。」也作「高情厚愛」、「高情厚意」。