高情遠致
cao tình viễn trí
Hán Việt: cao tình viễn trí · Pinyin: gāo qíng yuǎn zhì
Tổng quan
tâm hồn cao thượng: tinh thần cao cả
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm hồn cao thượng: tinh thần cao cả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高、远:形容高尚;情、致:情趣。高尚的品格或情趣。
- Tân Hoa Tự Điển 高、远形容高尚;情、致情趣。高尚的品格或情趣。
Eng
- Cihui 高情遠致 āoqíngyuǎnzhì f.e. your highly esteemed kindness