高情逸興

gāo qíng yì xīng cao tình dật hưng

Hán Việt: cao tình dật hưng · Pinyin: gāo qíng yì xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tình) + (dật) + (hưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清高超逸的情趣。《宣和畫譜.卷一五.花鳥》:「(胡擢)嘗謂其弟曰:『吾詩思若在三峽之間聞猿聲時。』其高情逸興如此。」