高情遠意

gāo qíng yuǎn yì cao tình viễn ý

Hán Việt: cao tình viễn ý · Pinyin: gāo qíng yuǎn yì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tình) + (viễn) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高尚深遠的情意。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷二二.西崑體》:「義山詩世人但稱其巧麗,至與溫庭筠齊名。蓋俗學祗見其皮膚,其高情遠意,皆不識也。」也作「高情遠致」。

Eng

  • Cihui 高情遠意 āoqíngyuǎnyì f.e. your highly esteemed kindness