高情遠致
cao tình viễn trí
Hán Việt: cao tình viễn trí · Pinyin: gāo qíng yuǎn zhì
Tổng quan
tâm hồn cao thượng: tinh thần cao cả
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm hồn cao thượng: tinh thần cao cả
- Cihui tâm hồn cao thượng; tinh thần cao cả。高雅的情趣,遠大的志向。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高尚的情操,深遠的志趣。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「高情遠致,弟子蚤已服膺。」也作「高情遠意」。
Eng
- Cihui 高情遠致 āoqíngyuǎnzhì f.e. your highly esteemed kindness