高手

gāo shǒu cao thủ

Hán Việt: cao thủ · Pinyin: gāo shǒu

Tổng quan

chuyên gia | bậc thầy | rất giỏi gười có tài, riêng về ngành nào. cao thủ cao thủ ☆Người có tài, riêng về ngành nào.

Cấu tạo: (cao) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia | bậc thầy | rất giỏi gười có tài, riêng về ngành nào. cao thủ cao thủ ☆Người có tài, riêng về ngành nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝高超的人。如:「老師傅是個木雕高手,每件作品都栩栩如生。」《抱朴子.外篇.名實》:「彉棘矢而望高手於渠廣,策疲駑而求繼軌於周穆。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「最難得這樣渾成,非是高手不能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);技能特别高明的人:象棋~|他在外科手术上是有名的~。

Eng

  • CC-CEDICT expert|past master|dab hand
  • Cihui expert; past master; dab hand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好手 · 能手