高手

gāo shǒucao thủ

Hán Việt: cao thủ · Pinyin: gāo shǒu

Tổng quan

cao thủ; người tài giỏi; người tài; tinh thông; lão luyện. 下棋的高手 cao thủ chơi cờ 他在外科手術上是有名的高手. về mổ ngoại khoa, anh ấy là người tài giỏi có tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 技能特别高明的人:象棋~, 他在外科手术上是有名的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

技藝高超的人。如:「老師傅是個木雕高手,每件作品都栩栩如生。」《抱朴子.外篇.名實》:「彉棘矢而望高手於渠廣,策疲駑而求繼軌於周穆。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「最難得這樣渾成,非是高手不能。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ace; expert M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝高超的人。如:「老師傅是個木雕高手,每件作品都栩栩如生。」《抱朴子.外篇.名實》:「彉棘矢而望高手於渠廣,策疲駑而求繼軌於周穆。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「最難得這樣渾成,非是高手不能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 技能特别高明的人:象棋~, 他在外科手术上是有名的~。

Eng

  • Cihui expert; past master; dab hand

Đức

  • Handedict Experte, Könner, Fachmann

other

  • Nguồn khác Người có tài, riêng về ngành nào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好手 · 能手