好手

hǎo shǒu hảo thủ

Hán Việt: hảo thủ · Pinyin: hǎo shǒu

Tổng quan

chuyên gia | người chuyên nghiệp người giỏi; người lành nghề; người có năng lực; người lão luyện; người có nghề; tay giỏi。精於某種技藝的人;能力很強的人。 游泳好手 tay bơi xuất sắc. 論意調,他可是一把好手。 về nấu ăn, anh ấy thật sự là một tay giỏi. 她各方面都是一把好手。 chị ấy là người giỏi về mọi mặt. 他是這一行的好手。 anh ấy là người có tay nghề giỏi của ngành này.

Cấu tạo: (hảo) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia | người chuyên nghiệp người giỏi; người lành nghề; người có năng lực; người lão luyện; người có nghề; tay giỏi。精於某種技藝的人;能力很強的人。 游泳好手 tay bơi xuất sắc. 論意調,他可是一把好手。 về nấu ăn, anh ấy thật sự là một tay giỏi. 她各方面都是一把好手。 chị ấy là người giỏi về mọi mặt. 他是這一行的好手。 anh ấy…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝高超、能力很強的人。唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「畫師亦無數,好手不可遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);精于某种技艺的人;能力很强的人:游泳~|论烹调,他可是一把~。

Eng

  • CC-CEDICT expert|professional
  • Cihui expert; professional

ja

  • JMdict expert|skillful person|good move (in shogi, go, etc.)|clever move

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老手 · 能手 · 高手

Từ trái nghĩa

庸才