高抬貴手

gāo tái guì shǒu cao sĩ quý thủ

Hán Việt: cao sĩ quý thủ · Pinyin: gāo tái guì shǒu

Tổng quan

hào phóng (thành ngữ) | rộng lượng | Cho tôi xin đi!

Cấu tạo: (cao) + (sĩ) + (quý) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào phóng (thành ngữ) | rộng lượng | Cho tôi xin đi!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求人饒恕的話。元.范康《竹葉舟》第四折:「弟子愚眉肉眼,怎知道真仙下降,只望高抬貴手,與我拂除塵俗者。」《水滸傳》第四一回:「小可不知在何處觸犯了四位英雄?萬望高抬貴手,饒恕殘生。」

Eng

  • CC-CEDICT to be generous (idiom)|to be magnanimous|Give me a break!
  • Cihui to be generous (idiom); to be magnanimous; Give me a break!