高掌遠蹠

gāo zhǎng yuǎn zhí cao chưởng viễn chích

Hán Việt: cao chưởng viễn chích · Pinyin: gāo zhǎng yuǎn zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (chưởng) + (viễn) + (chích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌:用手擘开;蹠:用脚踢。传说华岳本为一山,河神手擘脚踢,将其分开为二。比喻规模巨大、气魄雄伟的经营。
  • Tân Hoa Tự Điển 掌用手擘开;蹠用脚踢。传说华岳本为一山,河神手擘脚踢,将其分开为二。比喻规模巨大、气魄雄伟的经营。