蹠
chích
Hán Việt: chích · Pinyin: zhí
Tổng quan
chích chích (gan bàn chân) [Eng: sole of the foot]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chích |
| Quảng Đông | zek3 |
| Nhật Bản | ASHINOURA |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjek |
| Phản thiết | 職略切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xéo, giẫm chân. Vừa gấp. Cũng như chữ [跖].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腳掌。《戰國策.楚策一》:「於是贏糧潛行,上崢山,踰深谿,蹠穿膝暴。」 [動] 1.踐踏。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷九上.滇遊日記十》:「下午雨少止,濘甚,蹠泥往潘生家,不遇。」 2.到達。《文選.曹植.七啟》:「蹻捷若飛,蹈虛遠蹠。」
Eng
- CC-CEDICT metatarsus|(literary) sole of the foot|(literary) to tread on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨂂【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤之石切,音隻。【說文】楚人謂跳躍曰蹠。【揚子·方言】楚曰蹠。自關而西,秦晉之閒曰跳。 又【廣韻】足履踐也。【史記·蘇秦傳】被堅甲,蹠勁弩。【前漢·揚雄傳】蹠彭咸之所遺。【註】蹠,蹈也。【楚辭·九章】眇不知其所蹠。【註】蹠,踐也。 又【淮南子·原道訓】自無蹠有。【註】蹠,適也。 又【玉篇】同跖。【戰國策】蹠穿膝暴。【註】蹠,足下。【淮南子·主術訓】則蹠蹻之姦。【註】盜蹠。 又【集韻】章恕切,音翥。義同。 又職略切,音灼。與趵同。跡也。
Thuyết Văn
楚人謂跳躍曰蹠。 从足。庶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見方言。 之石切。古音在五部。
【蹠】 (chích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 庶 (thứ) Phiên thiết: Chi thạch thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 石 (thạch) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Khóm cây nhỏ) nhân (Người) gọi là khiêu (Nhảy. Như {khiêu vũ ) dược (Nhảy…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 跖 · 𨂂 · 跖 · 跖 · 跖