高掌遠蹠

gāo zhǎng yuǎn zhí cao chưởng viễn chích

Hán Việt: cao chưởng viễn chích · Pinyin: gāo zhǎng yuǎn zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (chưởng) + (viễn) + (chích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手擘開,用腳踏開。語出《文選.張衡.西京賦》:「巨靈贔屓,高掌遠蹠,以流河曲,厥跡猶存。」後比喻有心開拓經營。唐.楊烱〈從弟去溢墓誌銘〉:「言其土地,則巨靈之高掌遠蹠,作西漢之城池。」

Eng

  • Cihui 高掌遠跖 āozhǎngyuǎnzhí f.e. <wr.> 1. wide-open 2. having great ambitions