高攀不上

gāo pān bù shàng cao phàn bất thượng

Hán Việt: cao phàn bất thượng · Pinyin: gāo pān bù shàng

Tổng quan

không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)

Cấu tạo: (cao) + (phàn) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能力或地位較低,故無法與身分地位較高的人交往或聯姻。如:「她系出名門,我恐怕高攀不上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能同等与地位、名誉较自己高的人结交或攀亲。

Eng

  • CC-CEDICT to be unworthy to associate with (sb of higher social status)
  • Cihui to be unworthy to associate with (sb of higher social status)