高文典冊

gāo wén diǎn cè cao văn điển sách

Hán Việt: cao văn điển sách · Pinyin: gāo wén diǎn cè

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (văn) + (điển) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝廷重要的文書或法令。漢.劉歆《西京雜記》卷三:「廊廟之下,朝廷之中,高文典冊,用相如。」也作「高文大冊」。 2.思想高深的大著作。如:「這些高文典冊不受重視,實在可惜。」也作「高文大冊」。

Eng

  • Cihui 高文典冊 āowéndiǎncè f.e. <hist.> major imperial administrative documents