高文大冊

gāo wén dà cè cao văn đại sách

Hán Việt: cao văn đại sách · Pinyin: gāo wén dà cè

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (văn) + (đại) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝廷中重要的文書或法令。也作「高文典冊」。 2.思想高深的大著作。宋.陸九淵〈續書何始於漢〉:「康衢之謠,擊壤之歌,後世高文大冊,不能無忝。」也作「高文典冊」。