高新技術
cao tân kĩ thuật
Hán Việt: cao tân kĩ thuật · Pinyin: gāo xīn jì shù
Tổng quan
công nghệ cao | kỹ thuật cao
Nghĩa
Việt
- Cihui công nghệ cao | kỹ thuật cao
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指处于当代科学技术前沿,具有知识密集型特点的新兴技术,如信息技术、生物工程技术、航天技术、纳米技术等。
Eng
- CC-CEDICT high tech|high technology
- Cihui 高新技術 āo-xīnjìshù n. high tech