高明远识

gāo míng yuǎn shícao minh viễn thức

Hán Việt: cao minh viễn thức · Pinyin: gāo míng yuǎn shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

高明(见解或技能)高超。远识远大的眼光。指见识高远。亦作高明远见”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思慮深遠,見識高超。《三國演義》第四八回:「元直如此高見遠識,諒此有何難哉!」也作「高明遠見」。

Cấu tạo: 高 (cao) + 明 (minh) + 遠 (viễn) + 識 (thức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高明(见解或技能)高超。远识远大的眼光。指见识高远。亦作高明远见”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

高明区 · 高明寺 · 高明的 · 高明妇人 · 高明远见 · 高明地 · 高明的医生