高朋故戚

gāo péng gù qī cao bằng cố thích

Hán Việt: cao bằng cố thích · Pinyin: gāo péng gù qī

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (bằng) + (cố) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至親好友。元.張可久〈點絳脣.歸去來兮〉曲:「悅高朋故戚,共談玄講理,辦登山翫水,早休官棄職,遠紅塵是非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高贵的朋友,至近的亲戚。指至亲好友。