高果子茶

cao quả tử trà

Hán Việt: cao quả tử trà

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (quả) + (tử) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時宴客,席上擺放幾盤乾果子,堆得上尖下圓,稱為「高果子」,放在茶碗裡,稱為「高果子茶」。《儒林外史》第二一回:「又一個大捧盤,十杯高果子茶,送了過來,以為明早拜堂之用。」