高楼大厦

gāo lóu dà shàcao lâu đại hạ

Hán Việt: cao lâu đại hạ · Pinyin: gāo lóu dà shà

Tổng quan

cao ốc; nhà chọc trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

厦:高大的房子。指高耸的楼房。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高大堂皇的建築物。元.無名氏《九世同居》第一折:「親戚同高樓大廈,朋友共肥馬輕車。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「原來都弄做了瓦礫之場,至高樓大廈,一間也不見了。」也作「高堂大廈」。

Cấu tạo: 高 (cao) + 樓 (lâu) + 大 (đại) + 廈 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa nhà cao
  • Biên soạn high buildings and large mansions M:ge/⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"高楼大厦"。

Eng

  • Cihui 高樓大廈 āolóudàshà f.e. high buildings and large mansions M:ge/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

大厦将倾 · 大厦栋梁 · 大厦将颠 · 大廈將顛 · 大厦谷战争 · 高楼寨之战