高歌猛進
cao ca mãnh tiến
Hán Việt: cao ca mãnh tiến · Pinyin: gāo gē měng jìn
Tổng quan
tiến lên hát vang (thành ngữ) | tiến triển thắng lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên hát vang (thành ngữ) | tiến triển thắng lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲唱歌,勇猛前進。形容情緒激昂,勇往直前。如:「經過教練的鼓舞後,大家一掃落後的陰霾,重新提起精神,高歌猛進。」
Eng
- CC-CEDICT to advance singing loudly (idiom); triumphant progress
- Cihui 高歌猛進 āogēměngjìn f.e. advance triumphantly