高步通衢
cao bộ thông cù
Hán Việt: cao bộ thông cù · Pinyin: gāo bù tōng qú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻位高官顯。《晉書.卷一○六.石季龍載記》:「朕聞良臣如猛獸,高步通衢而豺狼避路,信矣哉!」也作「高步雲衢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衢:大路。原指官居显位。后也指科举登第。同“高步云衢”。
- Tân Hoa Tự Điển 衢大路。原指官居显位◇也指科举登第。同高步云衢”。