高潔

gāo jié cao khiết

Hán Việt: cao khiết · Pinyin: gāo jié

Tổng quan

cao quý và sống trong sạch | cao thượng và không vấy bẩn

Cấu tạo: (cao) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao quý và sống trong sạch | cao thượng và không vấy bẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人品高尚清廉。唐.駱賓王〈在獄詠蟬〉詩:「無人信高潔,誰為表予心?」《初刻拍案驚奇》卷四:「及歸家與妻言及,卻與妻家有親,是個極高潔古怪的女子,親戚都是敬畏他的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高尚纯洁品行~丨 ~的情怀。

Eng

  • CC-CEDICT noble and clean-living|lofty and unsullied
  • Cihui noble and clean-living; lofty and unsullied

ja

  • JMdict noble|lofty|high-minded|virtuous|upright

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耿介

Từ trái nghĩa

下贱 · 卑汙