高爵豐祿

gāo jué fēng lù cao tước phong lộc

Hán Việt: cao tước phong lộc · Pinyin: gāo jué fēng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tước) + (phong) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爵位高顯,俸祿豐厚。《荀子.議兵》:「是高爵豐祿之所加也,榮孰大焉?將以為害邪?則高爵豐祿以持養之,生民之屬,孰不愿也?」也作「高爵厚祿」、「高爵重祿」。

Eng

  • Cihui 高爵豐祿 āojuéfēnglù f.e. prominent position with a high salary