高空作業
cao không tác nghiệp
Hán Việt: cao không tác nghiệp · Pinyin: gāo kōng zuò yè
Tổng quan
làm việc trên cao
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc trên cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在高處進行工作。一般建築高樓或橋梁、架設電線等工程,均有這種作業。如:「這座大橋採取高空作業,以保持交通流暢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 登上架子,杆子等在高处进行操作。修建高的建筑物或桥梁,架设电线等工程都有这种作业。
Eng
- CC-CEDICT to work high above the ground
- Cihui to work high above the ground