高等文官

cao đẳng văn quan

Hán Việt: cao đẳng văn quan

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (đẳng) + (văn) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國文官依職務之高低共分成十四職等,委任、薦任與簡任三種不同官等。簡任職文官即十職等以上的文官,一般稱為「高等文官」。

Eng

  • Cihui 高等文官 āoděng wénguān n. high civil official M:ge/¹míng/²wèi