高自位置

gāo zì wèi zhì cao tự vị trí

Hán Việt: cao tự vị trí · Pinyin: gāo zì wèi zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tự) + (vị) + (trí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自視甚高,好自我標榜。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「但是他又高自位置、目空一切。」也作「高自標置」、「高自標樹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻自己把自己看得很了不起。

Eng

  • Cihui 高自位置 āozìwèizhì f.e. have a high opinion of oneself