高自標置

gāo zì biāo zhì cao tự tiêu trí

Hán Việt: cao tự tiêu trí · Pinyin: gāo zì biāo zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tự) + (tiêu) + (trí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提高自己的位置。即自視甚高,自我標榜。《晉書.卷七五.劉惔傳》:「溫曰:『第一復誰?』惔曰:『故在我輩』。其高自標置如此。」也作「高自標樹」、「高自位置」。