高舉遠蹈
cao cử viễn đạo
Hán Việt: cao cử viễn đạo · Pinyin: gāo jǔ yuǎn dǎo
Tổng quan
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ) | về hưu và đặt mình ngoài cuộc từ quan về ở ẩn。遠離官場,隱居起來。
Nghĩa
Việt
- Cihui rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ) | về hưu và đặt mình ngoài cuộc từ quan về ở ẩn。遠離官場,隱居起來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱居避世。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷三.五柳先生上》:「唯其高舉遠蹈,不受世紛,而至于躬耕乞食,其忠義亦足見矣。」也作「高蹈遠舉」、「高蹈遠引」。
Eng
- CC-CEDICT to leave office for a high and distant place (idiom); to retire and place oneself above the fray
- Cihui to leave office for a high and distant place (idiom); to retire and place oneself above the fray