高處房子

cao xử phòng tử

Hán Việt: cao xử phòng tử

Tổng quan

tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi), ổ trứng ấp (của chim săn mồi), nhà làm trên đỉnh núi

Cấu tạo: (cao) + (xử) + (phòng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi), ổ trứng ấp (của chim săn mồi), nhà làm trên đỉnh núi