高血糖症

cao huyết đường chứng

Hán Việt: cao huyết đường chứng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (huyết) + (đường) + (chứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是血中葡萄糖過高的狀況,最常見於糖尿病,但也可出現於其他疾病,如感冒、發燒、手術、受傷、中風、心肌梗塞、胰臟炎等。而服用類固醇藥物、情緒不穩、壓力太大也可導致高血糖。

Eng

  • Cihui 高血糖癥 āoxuètángzhèng n. hyperglycemia

ja

  • JMdict hyperglycemia